táo bón

Học thuật
Thân thiện
táo bón

Một người đàn ông trung niên đang nhìn mặt đau khổ vì táo bón.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng đi đại tiện ít lần hơn bình thường gặp khó khăn khi đi, phân thường khô cứng: "táo bón" một triệu chứng hoặc bệnh thuộc hệ tiêu hóa, biểu hiện chính số lần đại tiện giảm quá trình đại tiện không thuận lợi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trẻ nhỏ dễ bị táo bón nếu chế độ ăn thiếu chất . (Trẻ nhỏ dễ bị tình trạng đi đại tiện khó khăn nếu chế độ ăn thiếu chất .)
    • Táo bón kéo dài có thể gây khó chịu ảnh hưởng đến sức khỏe. (Tình trạng đi đại tiện ít khó khăn kéo dài có thể gây khó chịu ảnh hưởng đến sức khỏe.)
    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị táo bón mãn tính. (Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân mắc chứng đi đại tiện khó khăn lâu ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị táo bón": mắc phải tình trạng táo bón.

    • Người cao tuổi thường dễ bị táo bón do nhu động ruột giảm. (Người cao tuổi thường dễ mắc phải tình trạng đi đại tiện khó khăn do nhu động ruột giảm.)
  • "chứng táo bón": cách gọi mang tính y học hơn cho tình trạng này.

    • Chứng táo bón nhiều nguyên nhân, từ chế độ ăn đến bệnh thần kinh. (Tình trạng đi đại tiện khó khăn nhiều nguyên nhân, từ chế độ ăn đến bệnh thần kinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Táo (trong ngữ cảnh y học cổ truyền): đôi khi được dùng tắt trong các bài thuốc hoặc cách nói dân gian liên quan đến chứng "táo bón".

    • Thuốc nam nhiều vị giúp chữa táo. (Thuốc nam nhiều vị giúp chữa chứng đi đại tiện khó khăn.)
  • Bón (ít dùng độc lập): thường chỉ xuất hiện trong từ ghép "táo bón".

Từ đồng nghĩa
  • Khó đi đại tiện: cụm từ mô tả triệu chứng.
  • đại tiện: cách nói dân gian, nhấn mạnh sự không thông suốt.
Từ trái nghĩa
  • Tiêu chảy: tình trạng đi đại tiện nhiều lần, phân lỏng.
  • Đại tiện thông thường: đi đại tiện dễ dàng đều đặn.
Các cụm từ liên quan
  • Thức ăn gây táo bón: chỉ các loại thực phẩm có thể dẫn đến tình trạng này.

    • Cơm trắng ăn nhiều đôi khi thức ăn gây táo bón. (Cơm trắng ăn nhiều đôi khi thực phẩm có thể dẫn đến đi đại tiện khó khăn.)
  • Thuốc trị táo bón: các loại thuốc hoặc thực phẩm chức năng giúp cải thiện tình trạng.

    • Nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc trị táo bón. (Nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng thuốc chữa chứng đi đại tiện khó khăn.)
Thành ngữ, cách nói dân gian liên quan
  • "Táo bón, tiêu chảy": thường được nhắc đến cùng như hai vấn đề tiêu hóa trái ngược nhau.
    • Hệ tiêu hóa yếu dễ mắc các bệnh như táo bón, tiêu chảy. (Hệ tiêu hóa yếu dễ mắc các bệnh như đi đại tiện khó khăn đi đại tiện phân lỏng nhiều lần.)
táo bón

Một người đàn ông trung niên đang nhìn mặt đau khổ vì táo bón.

  1. Bệnh đi đại tiện ít khó khăn.

Từ gần giống